Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 24
Tháng 07 : 2.034
Năm 2020 : 17.686
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Công khai theo thông tư 36: Thông báo: Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông - HKI Năm học 2019-2020

Biều số 10

PHÒNG GD&ĐT QUẬN TÂY HỒ

 TRƯỜNG THCS ĐÔNG THÁI

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông - HKI Năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

733

209

214

149

161

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

650

88.67

183

87.56

196

91.59

129

86.58

142

88.2

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

79

10.77

26

12.44

17

7.94

17

11.41

19

11.8

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

3

0.56

0

1

0.47

2

1.34

0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

733

209

214

149

161

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

286

39.01

87

41.63

83

38.79

51

34.23

65

40.37

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

247

33.69

73

34.93

71

33.18

54

36.24

49

30.43

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

148

20.19

34

16.27

50

23.36

28

18.79

36

22.36

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

45

6.13

12

5.74

10

4.67

12

8.05

11

6.83

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

6

0.98

3

1.44

0

3

2.01

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm 2018-2019

710

222

148

162

178

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

708

99.71%

221

99.55%

148

100%

161

99.38%

178

100%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

316

44.5%

92

41.44%

81

54.73%

68

41.98%

75

42.13%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

243

34.22%

77

34.68%

47

31.76%

50

30.86%

69

38.76%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

29

4.08%

1

0.14%

14

1.97%

3

0.42%

11

1.54%

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

2

0.28%

1

0.14%

0

1

0.14%

0

4

 

Chuyển trường đến

23

3.23%

0

7

0.98%

8

1.12%

8

1.12%

Chuyển trường đi

28

3.94%

1

0.14%

14

1.97%

6

0.84%

7

0.98%

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

32

0

0

12

23

1

Cấp quận

30

0

0

12

20

2

Cấp tỉnh/thành phố

3

0

0

0

3

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

0

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

161

0

0

0

161

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

161

0

0

0

161

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

65

0

0

0

65

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

62

0

0

0

62

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

34

0

0

0

34

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

324

105

71

66

82

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

10

3

1

2

4

 

 

                                                                        Phường Bưởi, ngày   31  tháng 12  năm 2019

                                                                        HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

                                                                                                                                                    Lê Thủy Trang

 

 

 

 

 

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài viết liên quan
Video Clip